Máy toàn đạc điện tử South NTS 312B

Liên hệ
  • Mã sản phẩm : 312 B
Số lượng: Mua hàng
Mô tả :

Máy toàn đạc điện tử Ruider:

Với tính năng truyền thống, giá thành và khuyến mại  bán hàng của hãng vượt trội so với các hãng sản xuất khác. Máy Toàn Đạc Điện Tử RTS 822 cũng thuộc dòng máy toàn đạc điện tử được nhiều đơn vị, công ty và cá nhân ưu tiên lựa chọn. “Khấu hao nhanh chóng ” là tiêu chí để khách hàng tham khảo cho dòng máy này.

 

Thông số kỹ thuật máy toàn đạc Sanding STS 752L:

máy toàn đạc cũ topconMáy toàn đạc leica cũ

 
Tên Máy NTS 312B
Đo Khoảng Cách
Cự ly lớn nhất ( Khí hậu thuận lợi ) Gương đơn 3,0Km – 4,0Km
Không gương không có
Hiển thị số Lớn nhất 999,999,999
Nhỏ nhất 1mm
Độ chính xác Có gương 2 + 2 divdivm
Không gương 2 + 2 ppm
Thời gian đo Đo tĩnh 3”
Đo Tracking 1”
Hiệu chỉnh khí tượng Nhập vào tham số tự động chỉnh
Chỉnh hằng số gương Nhập vào tham số tự động chỉnh
Thay đổi nhiệt độ biến áp Nhập vào tham số tự động chỉnh
Đo góc
Cách thức đo góc Hình thức tăng năng lượng quang điện
Đường kính bàn độ mã 79mm
Mắt đọc nhỏ nhất Có thể chọn 1” hoặc 5”
Độ chính xác 2”
Ống Ngắm
Hình ảnh Ảnh thuận
Độ dài ống ngắm 154mm
Đường kính kính vật Ngắm xa 45mm
Đo xa 50mm
Độ phóng đại 30X
Trường nhìn 1º30’
Độ phân giải 3”
Khoảng cách tâm điểm nhỏ nhất 1mm
Bộ nhớ
Bộ nhớ trong 10.000 điểm đo
   
Phần Bù Tự Động
Hệ thống Bù điện tử tinh thể lỏng
Phạm vi hoạt động ±3’
Độ chính xác 1”
Bộ Thủy Chuẩn
Thủy chuẩn ống 30” / 2mm
Thủy chuẩn tròn 8’ / 2mm
Dọi Tâm Quang Học
Hình ảnh Ảnh thuận
Độ phóng đại 3X
Phạm vi chỉnh sửa 0.5 ~ ∞
Trường nhìn
Phần Hiển Thị
Màn hình Hai mặt màn hình tinh thể lỏng LCD TFT
Bàn phím Bàn phím số và chữ
Ngôn ngữ Tiếng Anh
Pin Đi Kèm Máy
Pin chính hãng SOUTH / Điện áp Điện 1 chiều 6V
Thời gian làm việc 8 tiếng đến 10 tiếng liên tục
Kích Cỡ Và Trọng Lượng
Kích cỡ máy 200mm x 180mm x 350mm
Trọng lượng máy 5,8Kg
 

Thông số kỹ thuật máy toàn đạc điện tử south NTS 312B:

Tên Máy
NTS 312B
Đo Khoảng Cách
Cự ly lớn nhất ( Khí hậu thuận lợi )
Gương đơn
3,0Km – 4,0Km
Không gương
Không áp dụng với NTS 312B
Hiển thị số
Lớn nhất
999,999,999
Nhỏ nhất
1mm
Độ chính xác
Có gương
2 + 2 divdivm
Không gương
2 + 2 ppm
Thời gian đo
Đo tĩnh
3”
Đo Tracking
1”
Hiệu chỉnh khí tượng
Nhập vào tham số tự động chỉnh
Chỉnh hằng số gương
Nhập vào tham số tự động chỉnh
Thay đổi nhiệt độ biến áp
Nhập vào tham số tự động chỉnh
Đo góc
Cách thức đo góc
Hình thức tăng năng lượng quang điện
Đường kính bàn độ mã
79mm
Mắt đọc nhỏ nhất
Có thể chọn 1” hoặc 5”
Độ chính xác
2”
Ống Ngắm
Hình ảnh
Ảnh thuận
Độ dài ống ngắm
154mm
Đường kính kính vật Ngắm xa
45mm
Đo xa
50mm
Độ phóng đại
30X
Trường nhìn
1º30’
Độ phân giải
3”
Khoảng cách tâm điểm nhỏ nhất
1mm
Bộ nhớ
Bộ nhớ trong
20.000 điểm đo
Thẻ nhớ
Không áp dụng với NTS 312B
Phần Bù Tự Động
Hệ thống
Bù điện tử tinh thể lỏng
Phạm vi hoạt động
±3’
Độ chính xác
1”
Bộ Thủy Chuẩn
Thủy chuẩn ống
30” / 2mm
Thủy chuẩn tròn
8’ / 2mm
Dọi Tâm Quang Học
Hình ảnh
Ảnh thuận
Độ phóng đại
3X
Phạm vi chỉnh sửa
0.5 ~ ∞
Trường nhìn
Phần Hiển Thị
Màn hình
Hai mặt màn hình tinh thể lỏng LCD TFT
Bàn phím
Bàn phím số và chữ
Ngôn ngữ
Tiếng Anh
Pin Đi Kèm Máy
Pin chính hãng SOUTH / Điện áp
Điện 1 chiều 6V
Thời gian làm việc
8 tiếng đến 10 tiếng liên tục
Kích Cỡ Và Trọng Lượng
Kích cỡ máy
200mm x 180mm x 350mm
Trọng lượng máy
5,8Kg

Đối tác