LEICA TS02 (máy toàn đạc điện tử)

Liên hệ
  • Mã sản phẩm : LEICA TS 02
Số lượng: Mua hàng
Mô tả : Máy toàn đạc điện tử Leica FlexLine TS02/TS06/TS09 là 3 dòng sản phẩm mới của Leica đưa ra thị trường năm 2008 với nhiều ứng dụng trong đo đạc khảo sát công trình. Đáp ứng được những yêu cầu tối ưu trong ngành đo đạc, cải tiến được những công nghệ-vật liệu mới nhất hiện nay.

Máy toàn đạc điện tử Leica TS 02 :

Với dòng máy này bạn sẽ hoàn thành nhiệm vụ đo lường của bạn nhanh hơn và đáng tin cậy hơn bao giờ hết. 
Pin toàn đạc Leica sử dụng pin Lithium-Ion có tuổi thọ cao thời gian sạc nhanh và thời gian hoạt động của 20hours.  Máy toàn đạc điện tử  leica được thiết kế chống à nước và bụi bảo vệ. 
Dễ dàng cài đặt bằng cách sử dụng một Laze với một quy trình hướng dẫn và trình tự khởi động. Cách bố trí phím ergonomic và màn hình hiển thị lớn cung cấp lỗi dữ liệu đầu vào và làm cho hoạt động đơn giản. 
máy toàn đạc điện tử leica ts 02

HÌNH ẢNH MÁY TOÀN ĐẠC ĐIỆN TỬ LEICA TS 02

Tính linh hoạt của máy toàn đạc leica ts 02

Thêm phần cứng và phần mềm cụ thể lựa chọn một mô hình cơ sở làm cho Leica ts 02 tổng đài đồng hành hoàn hảo cho ngày này sang ngày khác sử dụng.
hệ thống không gương 
Điểm đo không thể tiếp cận được với vị trị cần đo! Leica TS 02 plus có thêm chế độ đo không gương nhanh chóng và chính xác. 

Với các tùy chọn :

• Độ chính xác: 3 ", 5", 7 "  

trọn bộ máy toàn đạc leica ts 02
TRỌN BỘ MÁY TOÀN ĐẠC LEICA TS 02

Đo Khoảng cách 

• 3500 m gương toàn đạc leica
• 250 m băng phản quang (gương giấy leica tiêu chuẩn) 
•> 500 m Pinpoint-không gương (mô hình R500) .
. Gương mini leica
Để biết thêm thông tin về máy Leica TS 02 cũng như nhận được giá bán leica ts 02 rẻ nhất, quý khách hàng vui lòng liên hệ Hotline: 0937 789 112 Mr Thắng. Trân trọng!

 

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

LEICA FLEX LINE TS02

Model

TS02-3”

TS02-5”

TS02-7”

TS02-Power

TS02-Ultra

Đo góc (Hz,V)

 

Độ chính xác đo góc

3”

5”

7”

3” / 5” / 7”

3” / 5” / 7”

Phương pháp đo

Tuyệt đối, liên tục

Góc hiển thị

1”

Hệ thống bù trục

Bù hai trục cho phép cài đặt ON/OFF

Độ chính xác bù

1.0”

1.5”

2.0”

 

 

Khoảng cách đo có gương

 

Dải đo với gương GPR1

3500 m

Dải đo với tấm phản xạ 60mm ´ 60mm

250 m

- Đo chính xác (Fine) (ISO 17123-4)

±(1.5mm + 2ppm) / 2,4 giây

- Đo chính xác (Fast) (ISO 17123-4)

±(3.0mm + 2ppm) / 0,8 giây

- Đo chính xác (Tracking) (ISO 17123-4)

±(3.0mm + 2ppm) / <0.15 giây

Khoảng cách đo không gương

 

Đo khoảng cách không gương

-

-

-

> 400 m

> 1000 m

Độ chính xác đo không gương (ISO-17123-4)

±(2.0mm + 2ppm) / 3,0 giây

Kích cở tia Laser

7 x 10mm / 30m, 8 x 20mm / 50m

Quản lý dữ liệu và giao tiếp với máy tính

 

Bộ nhớ trong

24.000 điểm trạm máy, 13.500 điểm đo

Truyền, trút dữ liệu

Dữ liệu truyền dạng serial; Cổng USB

Định dạng dữ liệu

GIS / IDEX / ASCII / dxf / Tự do

Ống kính

 

Hệ số phóng đại

30X

Độ phân giải

3”

Trường ngắm

1o30’ (2.7m tại khoảng cách 100m)

Khoảng cách nhìn ngắn nhất

1.7 m

Dây chữ thập

Hệ thống chiếu sáng dây chữ thập 5 cấp

Bàn Phím và màn hình

 

Màn hình

Một màn hình, Màn hình tinh thể lỏng 160x280 pixel, Đèn chiếu sáng 5 cấp

Bàn phím

Bàn phím tiêu chuẩn

Hoạt động hệ thống

 

Windows CE

5.0 Core

Dọi tâm

 

Kiểu dọi tâm

Dọi tâm Laser 5 cấp độ

Độ chính xác

1.5mm ở chiều cao máy 1.5m

Pin

 

Loại Pin

Lithium Ion

Thời gian hoạt động

Khoảng 20 giờ

Trọng lượng

 

Máy + Pin GEB211 + Đế máy

5.1 kg

Môi trường hoạt động

 

Nhiệt độ làm việc

-20oC ¸ +50oC

Nhiệt độ bảo quản

-40oC ¸ +70oC

Độ ẩm

95%, không đọng nước

Cấp độ chịu bụi bẩn và nước

Theo tiêu chuẩn IP55

Chương trình ứng dụng cơ bản

 

Topography (Orientation & Surveying)

Đo đạc khảo sát

Stake Out

Chuyển điểm thiết kế ra thực địa

Resection

Đo giao hội nghịch

Construction

Chương trình ứng dụng trong xây dựng

Area and Volume

Đo diện tích và thể tích

Tie Distance

Đo khoảng cách gián tiếp

Remote Height

Đo cao gián tiếp

Hidden Point

Đo điểm ẩn

Reference Line

Định vị công trình theo đường chuẩn


Đối tác